Sản phẩm

Tra cứu nhanhTất cả

Tên sản phẩm
Khoảng giá (VNĐ)
Từ: Đến:
Hỗ trợ trực tuyến
Liên kết website - Tỷ giá
Tỷ giá Phí vận chuyển
Ngoại tệ Mua vào Bán ra
USD 22830 22900
EUR 26428.67 26744.49
GBP 30027.47 30508.7
JPY 202.61 208.33
AUD 16747.51 17032.83
HKD 2872.67 2936.28
SGD 16651.01 16951.74
THB 679.82 708.19
CAD 16951.2 17292.18
CHF 22796.75 23254.93
DKK 0 3629.56
INR 0 349.73
KRW 19.05 21.31
KWD 0 78388.44
MYR 0 5753.27
NOK 0 2869.28
RMB 3272 1
RUB 0 401.99
SAR 0 6320.74
SEK 0 2611.57
(Nguồn: Ngân hàng vietcombank)

Kết quả
Tin mới đăng
Đối tác - Quảng cáo
Thống kê truy cập
Số lượt truy cập 25.831
Tổng số Thành viên 0
Số người đang xem 58
POTASSIUM SULPHATE, KALI SUNPHAT, K2SO4

POTASSIUM SULPHATE, KALI SUNPHAT, K2SO4

Cập nhật cuối lúc 14:28 ngày 10/04/2018, Đã xem 37 lần
Có 0 người đã bình chọn
  Đơn giá bán: Liên hệ
  VAT: Liên hệ
  Model:
  Hãng SX:
  Tình trạng: Còn hàng   Bảo hành: 12 Tháng

Đặt mua sản phẩm

VMCGROUP
VMCGROUP
364 Điện Biên Phủ, Hải Châu, Đà Nẵng
0911 670 670 - 0911 030 505
dn@vmcgroup.com.vn
Chưa cập nhật hỗ trợ trực tuyến
| Chia sẻ |
CHI TIẾT SẢN PHẨM

Tên sản phẩm: Potassium sulphate, Kali sunphat, K2SO4

Mô tả ngoại quan: 

Mô tả chi tiết:

Tên hóa học: kali sunphat

Công thức: K2SO4

Tên gọi khác: Potassium sulphate; Potassium sulfate, kali sulphat, Sulfuric acid dipotassium salt; salt polychrestum; Kali trắng; Phân con cò.

Ngoại quan: Dạng bột màu trắng, không mùi, tan trong nước.

K2O: 52%

S: 18%

Xuất xứ: Hàn Quốc, Đài Loan, Trung Quốc, Bỉ

Đóng gói: 25kg/bao (Korea) và 50kg/bao (Taiwan).

Ứng dụng

  • Ứng dụng chủ yếu của K2SO4 là làm phân bón.
  • Ở dạng muối thô, nó còn được sử dụng trong sản xuất thủy tinh.
 
NHẬN XÉT SẢN PHẨM
Chưa có nhận xét gì về sản phẩm
VIẾT NHẬN XÉT
  Hãy đăng nhập để viết nhận xét cho sản phẩm