hoachatmientrung.vn

Tra cứu nhanhTất cả

Tên sản phẩm
Khoảng giá (VNĐ)
Từ: Đến:
Hỗ trợ khách hàng
LIÊN KẾT WEBSITE
Ngoại tệ Mua vào Bán ra
USD 23150 23270
EUR 25428.99 26271.52
GBP 28739.18 29199.38
JPY 211.88 221.94
AUD 15512.42 15871.45
HKD 2921.33 2985.96
SGD 16630.14 16930.27
THB 745.5 776.59
CAD 17194.67 17645.88
CHF 23032.11 23588.89
DKK 0 3489.13
INR 0 337.15
KRW 18.02 20.48
KWD 0 79177.94
MYR 0 5587.22
NOK 0 2627.64
RMB 3272 1
RUB 0 403.1
SAR 0 6415.38
SEK 0 2425.51
(Nguồn: Ngân hàng vietcombank)

Kết quả
Đối tác - Quảng cáo
Lượt truy cập
Số lượt truy cập: 385.057
Tổng số Thành viên: 3
Số người đang xem: 45
HẠT TRAO ĐỔI A-23 ANION BAZƠ MẠNH
A-23

HẠT TRAO ĐỔI A-23 ANION BAZƠ MẠNH

Cập nhật cuối lúc 14:40 ngày 07/05/2018, Đã xem 357 lần
Có 0 người đã bình chọn
  Đơn giá bán: Liên hệ
  VAT: Liên hệ
  Model:
  Hãng SX:
  Tình trạng: Còn hàng   Bảo hành: 12 Tháng

Đặt mua sản phẩm

VMCGROUP
VMCGROUP
364 Điện Biên Phủ, Hải Châu, Đà Nẵng
0911 670 670 - 0911 030 505
dn@vmcgroup.com.vn
Chưa cập nhật hỗ trợ trực tuyến
| Chia sẻ |
CHI TIẾT SẢN PHẨM

Tên sản phẩm: HẠT TRAO ĐỔI A-23 ANION BAZƠ MẠNH
Tên gọi khác: Hạt trao đổi Anion Bazơ 

Mô tả ngoại quan: 

Hạt trao đổi Anion Bazơ mạnh tuýp I 'miễn nứt rạn'
TULSION® A-23 là một loại hạt trao đổi Anion Bazơ mạnh hoạt động dựa vào ma trận pôly-xtiren cấu tạo xốp có chứa nhóm amoni bậc 4 tuýp I. TULSION® A-23 có những đặc điểm hoá học và hoạt động tuyệt vời cùng với những tính chất vật lý tuyệt vời nhờ đặc tính không rạn nứt của nó.
TULSION® A-23 có khả năng hoạt động tốt đối với các axit yếu như axit silixic và axit cacbonic, cũng như các axit vô cơ mạnh, khi sử dụng trong xử lý nước cùng với hạt trao đổi Cation axit mạnh TULSION® T-42. Nó rất phù hợp để sử dụng trong nhiều điều kiện độ pH và nhiệt độ khác nhau.
TULSION® A-23 được cung cấp với hình thức là những hạt hình cầu ẩm dưới dạng clorua phân bố theo cỡ hạt để tạo ra tính động lực tốt và độ giảm áp thấp nhất.

CÁC ĐẶC ĐIỂM ĐIỂN HÌNH – TULSION® A-23A-23
+ Loại : hạt trao đổi anion bazơ mạnh
+ Cấu trúc ma trận : pôly-xtiren liên kết ngang
+ Nhóm chức năng : amôni bậc 4 tuýp I
+ Hình dạng thực thể : hạt hình cầu ẩm
+ Dạng I-on : clorua
+ Cỡ sàng tiêu chuẩn Mỹ (ướt) : 16 đến 50
+ Cỡ hạt (tối thiểu 95%) : 0.3 đến 1.2 mm
+ Tổng công suất trao đổi (tối thiểu) : 1.3 meq/ml
+ Độ trương (xấp xỉ) : Cl- to OH- 20%
+ Hàm lượng ẩm : 53 ± 3%
+ Dung trọng rửa ngược lắng lại : 670 – 710 g/l (42-44 lbs/ft3)
+ Độ bền nhiệt: 80oC (175oF)Cl-
+ Phạm vi pH : 0 to 14
+ Độ hoà tan : không hoà tan trong tất cả các dung môi thông thường

ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG ĐẶC THÙ – TULSION® A-23
+ Nhiệt độ hoạt động tối đa : 60oC (140oF)
+ Độ dầy của lớp hạt nhựa (tối thiểu) : 600 mm (24 inch)
+ Lưu lượng hoạt động tối đa : 60 m3/giờ/m2 (15 gpm/ft2)
+ Khoảng giãn nở rửa ngược : 50 đến 70 %
+ Lưu lượng rửa ngược cho giãn nở ở 25oC (77oC): 5 to 10 m3/giờ/m2
+ Chất tái sinh : NaOH
+ Mức tái sinh : 40-160g NaOH/lít
+ Nồng độ chất tái sinh : 4 đến 5% NaOH
+ Thời gian tái sinh : 30 đến 60 phút
+ Lưu lượng tẩy rửa: chậm thì bằng lưu lượng tái sinh
nhanh thì bằng lưu lượng hoạt động
+ Dung tích tẩy rửa : 4 đến 10 m3/m3

GIỚI HẠN ĐỐI VỚI DÒNG VÀO
Chất Clo tự do : không phát hiện
Độ đục : nhỏ hơn 2 NTU
Sắt và các kim loại nặng : dưới 0.1 ppm

KIỂM NGHIỆM
Việc lấy mẫu và kiểm tra các hạt trao đổi I-on được thực hiện theo các quy trình kiểm nghiệm tiêu chuẩn, số ASTMD-2187 và IS-7330, 1998.

 
NHẬN XÉT SẢN PHẨM
Chưa có nhận xét gì về sản phẩm
VIẾT NHẬN XÉT
  Hãy đăng nhập để viết nhận xét cho sản phẩm