Sản phẩm

Tra cứu nhanhTất cả

Tên sản phẩm
Khoảng giá (VNĐ)
Từ: Đến:
Hỗ trợ trực tuyến
Liên kết website - Tỷ giá
Tỷ giá Phí vận chuyển
Ngoại tệ Mua vào Bán ra
USD 23010 23080
EUR 26721.44 27040.58
GBP 30150.04 30633.03
JPY 201.26 206.54
AUD 16920.41 17208.56
HKD 2894.19 2958.25
SGD 16677.62 16978.72
THB 678.79 707.11
CAD 17275.72 17623.1
CHF 22701.01 23157.11
DKK 0 3669.01
INR 0 348.83
KRW 18.82 21.06
KWD 0 78953.05
MYR 0 5732.62
NOK 0 2885.15
RMB 3272 1
RUB 0 410.52
SAR 0 6370.3
SEK 0 2627.02
(Nguồn: Ngân hàng vietcombank)

Kết quả
Tin mới đăng
Đối tác - Quảng cáo
Thống kê truy cập
Số lượt truy cập 35.781
Tổng số Thành viên 0
Số người đang xem 21
CMIT / MIT

CMIT / MIT

Cập nhật cuối lúc 08:35 ngày 11/05/2018, Đã xem 55 lần
Có 0 người đã bình chọn
  Đơn giá bán: Liên hệ
  VAT: Liên hệ
  Model:
  Hãng SX:
  Tình trạng: Còn hàng   Bảo hành: 12 Tháng

Đặt mua sản phẩm

VMCGROUP
VMCGROUP
364 Điện Biên Phủ, Hải Châu, Đà Nẵng
0911 670 670 - 0911 030 505
dn@vmcgroup.com.vn
Chưa cập nhật hỗ trợ trực tuyến
| Chia sẻ |
CHI TIẾT SẢN PHẨM

CMIT / MIT

Mô tả: CMIT Methylchloroisothiazolinone / MIT Methylisothiazolinone ở dạng chất lỏng trong suốt, không màu, mùi đặc trưng.

Xuất xứ - Quy cách: Cisme - Italy - 25kg/can

Rohm and Haas (Dow Chemical) - Đài Loan - 20 kg/can

Hàm lượng: 1.5% min active ingredient

Tiêu chuẩn: Cosmetic grade

Ứng Dụng:

  • CMIT/MIT là một chất diệt khuẩn mạnh mẽ. Điều đó có nghĩa nó là một chất hóa học có thể kiểm soát hoặc tiêu diệt vi sinh vật có hại. Nó hoạt động tốt như một chất bảo quản trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân như: dầu gội đầu và sản phẩm chăm sóc cơ thể như kem dưỡng ẩm, kem chống nắng, kem cạo râu, mascara...
  • Ngoài việc sử dụng trong các sản phẩm làm sạch, chất methylisothiazolinone có hoạt loạt các ứng dụng khác, chẳng hạn như ngăn ngừa: vi khuẩn, nấm, nấm mốc và sự hình thành các loại tảo. Nó được sử dụng trong các nhà máy giấy, các hoạt động khai thác dầu, chất lỏng gia công kim loại, hệ thống làm lạnh và xử lý nước, vật liệu xây dựng chẳng hạn như: chất kết dính, sơn, nhựa, nhũ tương, sản phẩm gỗ. 
  • CMIT/MIT hoạt động tốt trong khoảng pH rộng 2 - 9. Trong mỹ phẩm hàm lượng sử dụng trong mức 0.05 - 0.2% và trong các ngành công nghiệp khác ở mức 3%.
 
NHẬN XÉT SẢN PHẨM
Chưa có nhận xét gì về sản phẩm
VIẾT NHẬN XÉT
  Hãy đăng nhập để viết nhận xét cho sản phẩm